Hotline 0981 747 447
Giỏ Hàng Của Bạn
0 sản phẩm trong giỏ
Giỏ hàng đang trống

Hãy chọn thêm sản phẩm bạn ưng ý vào giỏ hàng nhé!

Linh kiện máy tính

2138 sản phẩm
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen 7 7700X3D Box Chính Hãng

CPU AMD Ryzen 7 7700X3D Box Chính Hãng

9.490.000đ
  • Socket AM5, 8 nhân 16 luồng
  • Boost tối đa 4.5 GHz, 104 MB Cache
  • Hỗ trợ RAM DDR5 và PCIe 5.0
  • Tích hợp AMD Radeon Graphics 2 nhân
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen 7 7800X 3D Tray - Nobox | AM5, 8 nhân/16 luồng, Max 5.0 GHz

CPU AMD Ryzen 7 7800X 3D Tray - Nobox | AM5, 8 nhân/16 luồng, Max 5.0 GHz

8.690.000đ
  • Socket AM5
  • 8 nhân / 16 luồng
  • Xung cơ bản 4.2 GHz, boost tối đa 5.0 GHz
  • Cache L1 512KB, L2 8MB, L3 96MB
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen 7 7800X3D Tray

CPU AMD Ryzen 7 7800X3D Tray

8.290.000đ
  • Socket AM5
  • 8 nhân / 16 luồng
  • Xung cơ bản 4.2 GHz, Boost tối đa 5.0 GHz
  • Bộ nhớ đệm 104 MB
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen 7 7800X3D Tray (VAT, No Box) | AM5, 8 nhân/16 luồng, Max 5.0GHz, 96MB Cache

CPU AMD Ryzen 7 7800X3D Tray (VAT, No Box) | AM5, 8 nhân/16 luồng, Max 5.0GHz, 96MB Cache

7.490.000đ
  • Socket AM5, 8 nhân/16 luồng
  • Xung cơ bản 4.2 GHz, tối đa 5.0 GHz
  • 96MB L3 Cache, 8MB L2 Cache
  • Hỗ trợ RAM DDR5 và AMD EXPO
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen 7 9800X3D | AM5, 8 nhân/16 luồng, Max 5.2 GHz

CPU AMD Ryzen 7 9800X3D | AM5, 8 nhân/16 luồng, Max 5.2 GHz

13.890.000đ
  • Socket AM5, 8 nhân/16 luồng
  • Xung cơ bản 4.7 GHz, Max Boost 5.2 GHz
  • Bộ nhớ đệm L1 640KB, L2 8MB, L3 96MB
  • Hỗ trợ DDR5 và PCIe 5.0
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen 7 9800X3D Tray - Nobox | AM5, 8 nhân/16 luồng, Max 5.2 GHz

CPU AMD Ryzen 7 9800X3D Tray - Nobox | AM5, 8 nhân/16 luồng, Max 5.2 GHz

12.590.000đ
  • AM5
  • 8 nhân / 16 luồng
  • Cơ bản 4.7 GHz, tối đa 5.2 GHz
  • 96 MB
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen 7 9850X3D Box Chính Hãng | AM5, 8 nhân / 16 luồng, Max Boost 5.6 GHz (100-100001973WOF)

CPU AMD Ryzen 7 9850X3D Box Chính Hãng | AM5, 8 nhân / 16 luồng, Max Boost 5.6 GHz (100-100001973WOF)

14.590.000đ
  • Socket AM5
  • 8 nhân / 16 luồng
  • Max boost 5.6GHz, base 4.7GHz
  • Cache L3 96MB
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen 9 7900 | AM5, 12 nhân/24 luồng, Max 5.4 GHz

CPU AMD Ryzen 9 7900 | AM5, 12 nhân/24 luồng, Max 5.4 GHz

Liên hệ
  • Socket AM5, 12 nhân/24 luồng
  • Xung nhịp 3.7 GHz, Boost tối đa 5.4 GHz
  • Bộ nhớ đệm 76 MB
  • TDP 65W, hỗ trợ PCIe 5.0
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen 9 9900X | AM5, 12 nhân/24 luồng, Max 5.6 GHz

CPU AMD Ryzen 9 9900X | AM5, 12 nhân/24 luồng, Max 5.6 GHz

12.190.000đ
  • Socket AM5
  • 12 nhân / 24 luồng
  • Max Boost 5.6 GHz, cơ bản 4.4 GHz
  • L1 960KB - L2 12MB - L3 64MB
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen 9 9900X3D | AM5, 12 nhân/24 luồng, Max 5.5 GHz

CPU AMD Ryzen 9 9900X3D | AM5, 12 nhân/24 luồng, Max 5.5 GHz

17.390.000đ
  • Socket AM5, kiến trúc Zen 5
  • 12 nhân / 24 luồng, boost tối đa 5.5 GHz
  • Bộ nhớ đệm L1 960KB, L2 12MB, L3 128MB
  • TDP 120W, không kèm tản nhiệt
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen 9 9950X Tray - Nobox | AM5, 16 nhân/32 luồng, Max 5.7 GHz

CPU AMD Ryzen 9 9950X Tray - Nobox | AM5, 16 nhân/32 luồng, Max 5.7 GHz

13.300.000đ
  • Socket AM5
  • 16 nhân / 32 luồng
  • Boost tối đa 5.7 GHz, cơ bản 4.3 GHz
  • Bộ nhớ đệm L1 1280KB, L2 16MB, L3 64MB
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen 9 9950X3D Tray - Nobox | AM5, 16 nhân/32 luồng, Max 5.7 GHz

CPU AMD Ryzen 9 9950X3D Tray - Nobox | AM5, 16 nhân/32 luồng, Max 5.7 GHz

18.290.000đ
  • Socket AM5, 16 nhân / 32 luồng
  • Boost tối đa 5.7 GHz, cơ bản 4.3 GHz
  • Bộ nhớ đệm L1 1280KB, L2 16MB, L3 128MB
  • Hỗ trợ RAM DDR5, không kèm tản nhiệt
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen 9 9950X3D2 Dual Edition Chính Hãng (No Box) (100-100001978WOF) | AM5, 16 nhân/32 luồng, Boost 5.6 GHz

CPU AMD Ryzen 9 9950X3D2 Dual Edition Chính Hãng (No Box) (100-100001978WOF) | AM5, 16 nhân/32 luồng, Boost 5.6 GHz

24.890.000đ
  • Socket AM5, kiến trúc Zen 5
  • 16 nhân / 32 luồng
  • Xung cơ bản 4.3 GHz, Boost tối đa 5.6 GHz
  • L2 16 MB, L3 192 MB
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper 9960X | sTR5, 24 nhân/48 luồng, Max 5.4 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper 9960X | sTR5, 24 nhân/48 luồng, Max 5.4 GHz

Liên hệ
  • sTR5
  • 24 nhân / 48 luồng
  • 4.2 GHz, Boost tối đa 5.4 GHz
  • 152 MB
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 5955WX | sWRX8, 16 nhân/32 luồng, Boost 4.5 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 5955WX | sWRX8, 16 nhân/32 luồng, Boost 4.5 GHz

Liên hệ
  • Socket sWRX8
  • 16 nhân / 32 luồng
  • 4.0 GHz, Boost 4.5 GHz
  • Cache 72 MB, TDP 280W
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 5965WX | sWRX8, 24 nhân/48 luồng, Boost 4.5 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 5965WX | sWRX8, 24 nhân/48 luồng, Boost 4.5 GHz

Liên hệ
  • Socket sWRX8, 24 nhân/48 luồng
  • Xung nhịp 3.8GHz, Boost tối đa 4.5GHz
  • L2 12 MB + L3 128 MB
  • TDP 280W, hỗ trợ PCIe 4.0
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 5975WX | sWRX8, 32 nhân/64 luồng, Boost 4.5 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 5975WX | sWRX8, 32 nhân/64 luồng, Boost 4.5 GHz

Liên hệ
  • sWRX8
  • 32 nhân / 64 luồng
  • Cơ bản 3.6 GHz, Boost 4.5 GHz
  • 144 MB
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 5995WX | sWRX8, 64 nhân/128 luồng, Boost 4.5 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 5995WX | sWRX8, 64 nhân/128 luồng, Boost 4.5 GHz

Liên hệ
  • sWRX8
  • 64 nhân / 128 luồng
  • 2.7 GHz, Boost 4.5 GHz
  • 288 MB
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 7965WX | sTR5, 24 nhân/48 luồng, Max 5.3 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 7965WX | sTR5, 24 nhân/48 luồng, Max 5.3 GHz

Liên hệ
  • Socket sTR5
  • 24 nhân / 48 luồng
  • 4.2 GHz, Max Boost 5.3 GHz
  • Cache 152 MB
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 7985WX | sTR5, 64 nhân/128 luồng, Max 5.1 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 7985WX | sTR5, 64 nhân/128 luồng, Max 5.1 GHz

Liên hệ
  • sTR5
  • 64 nhân / 128 luồng
  • Cơ bản 3.2 GHz, Boost 5.1 GHz
  • 320 MB

Thông tin Linh kiện máy tính

Kho Linh Kiện Máy Tính Chính Hãng Uy Tín Tại Buôn Ma Thuột (BMT)

Linh kiện máy tính là yếu tố quyết định độ bền, độ ổn định và sức mạnh của dàn PC. Tại Vi Tính Tây Nguyên Buôn Ma Thuột, chúng tôi phân phối đầy đủ các dòng linh kiện PC chính hãng từ những thương hiệu phần cứng nổi tiếng thế giới như Intel, AMD, ASUS, Gigabyte, MSI, Kingston, Corsair, DeepCool, Western Digital...

Danh Mục Linh Kiện PC Phong Phú

  • CPU (Bộ vi xử lý): Intel Core i3, i5, i7, i9, Core Ultra và AMD Ryzen 3, 5, 7, 9 thế hệ mới nhất.
  • Mainboard (Bo mạch chủ): Các chuẩn Socket LGA1700, AM4, AM5 đa dạng kích thước ATX, Micro-ATX, Mini-ITX.
  • VGA (Card màn hình): NVIDIA GeForce RTX 3050, 4060, 4070, 50 series và AMD Radeon RX series.
  • RAM & SSD: Chuẩn RAM DDR4, DDR5 bus cao; SSD M.2 NVMe PCIe gen 4x4 đọc ghi siêu tốc.
  • Nguồn (PSU) & Case Tản Nhiệt: Nguồn chuẩn 80 Plus Bronze/Gold, tản nhiệt khí, tản nhiệt nước AIO hiệu ứng RGB đẹp mắt.

Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm tại Vi Tính Tây Nguyên luôn sẵn sàng hỗ trợ kiểm tra tương thích linh kiện, tư vấn nâng cấp tối ưu chi phí cho khách hàng tại Đắk Lắk.

Bộ lọc sản phẩm

Danh mục
Khoảng giá
Thương hiệu
Chat Zalo
0981 747 447