Thông số nổi bật
Xem tất cả thông sốTư vấn máy tính cho học tập, văn phòng, gaming và đồ họa theo ngân sách của bạn.
Trao đổi nhu cầu kiểm tra, bảo trì hoặc nâng cấp RAM, SSD và linh kiện với cửa hàng.
Máy in Laser Canon LBP243DW II | In đảo mặt tự động, A4, A5, USB, LAN, WiFi
Nhận máy tại 580 Lê Duẩn, Phường Ea Tam, TP. Buôn Ma Thuột hoặc giao tận nơi. Gọi 0981 747 447 để hẹn thời gian nhận hàng.
Tư vấn máy tính cho học tập, văn phòng, gaming và đồ họa theo ngân sách của bạn.
Trao đổi nhu cầu kiểm tra, bảo trì hoặc nâng cấp RAM, SSD và linh kiện với cửa hàng.
- Nhà sản xuất: Canon
- Tình trạng: Còn hàng
- Bảo hành: 12 tháng
Sản phẩm tương tự
Băng mực in kim Epson S015589 (Dùng cho máy LQ590/LQ590 II)
- Băng mực in kim
- S015589
- Epson LQ590, Epson LQ590 II
- Mới
Bút trình chiếu VEGGIEG V-LP001 | Laser xanh, có cảm biến
- V-LP001
- Hợp kim nhôm
- 200 mét
- Trên 100 mét
Bút trình chiếu VEGGIEG V-LP002 | Laser đỏ, kèm pin
- Model V-LP002
- Laser đỏ, khoảng cách chiếu trên 200 m
- Điều khiển từ xa trên 100 m
- Chất liệu ABS, kèm pin
Bút trình chiếu VEGGIEG V-LP003 | Laser đỏ, kèm pin
- Bút trình chiếu không dây VEGGIEG V-LP003
- Laser đỏ, khoảng cách chiếu trên 200 mét
- Khoảng cách điều khiển trên 100 mét
- Chất liệu ABS, kèm pin
Cáp kết nối máy in MingXin | 1.5M, USB 2.0, Màu vàng
- Cáp kết nối máy in MingXin dài 1.5m
- Chuẩn kết nối USB 2.0
- Đầu USB-A đực và USB-B đực
- Màu vàng, vỏ nhựa PVC
Cáp kết nối máy in MingXin | 1.5M, USB 3.0, Màu xanh
- Thương hiệu MingXin
- Chiều dài dây 1.5m
- Chuẩn kết nối USB 3.0
- Vỏ PVC màu xanh
Cáp máy in Type C qua Type B V-U404 Veggieg - 5M
- Kết nối USB Type C sang Type B
- Chiều dài 5 m
- Lõi đồng OFC
- Đầu nối mạ vàng, vỏ hợp kim nhôm
Cáp máy in USB 2.0 Veggieg V-U205 - 1.5m
- Chuẩn kết nối USB 2.0
- Đầu nối USB Type A sang Type B
- Chiều dài cáp 1.5m
- Vỏ PVC màu đen, lõi đồng
Cáp máy in USB 2.0 Veggieg V-U207 - 5m
- Cáp máy in USB 2.0 dài 5m
- USB Type-A đực sang USB Type-B đực
- Lõi đồng 28AWG và 30AWG
- Vỏ PVC màu đen, đầu cáp mạ crom
Cụm mực máy in Asta CF-217A, mực chính hãng có vỏ hộp
- Asta
- CF-217A
- Mới
- Có vỏ hộp
Mô tả sản phẩm
Canon LBP243DW II: máy in laser đen trắng cho văn phòng
Canon LBP243DW II phù hợp với văn phòng, cửa hàng và hộ kinh doanh tại Buôn Ma Thuột cần in tài liệu A4 thường xuyên. Máy tập trung vào ba điểm dễ sử dụng trong thực tế: tốc độ in nhanh, in hai mặt tự động và nhiều lựa chọn kết nối.
Xử lý tài liệu nhanh, giảm thời gian chờ
Máy đạt tốc độ in A4 36 trang/phút, tốc độ in Letter 37 trang/phút và in trang đầu tiên A4 trong 5 giây. Thời gian khởi động khoảng 14 giây, đồng thời phục hồi từ chế độ ngủ trong 4 giây hoặc ít hơn.
In hai mặt tự động cho tài liệu gọn hơn
Canon LBP243DW II hỗ trợ in hai mặt tự động với tốc độ A4 30 hình/phút và Letter 31 hình/phút. Tính năng này phù hợp khi in hợp đồng, báo cáo, biểu mẫu hoặc tài liệu cần giảm số tờ giấy sử dụng.
Kết nối linh hoạt trong nhiều cách dùng
Máy có USB 2.0, Gigabit LAN và Wi-Fi 802.11b/g/n. Người dùng có thể kết nối trực tiếp với máy tính, đưa máy vào mạng văn phòng hoặc sử dụng kết nối không dây. Các nền tảng được hỗ trợ gồm Canon PRINT Business, Canon Print Service cho Android, Apple AirPrint, Mopria và Microsoft Universal Print.
Khay giấy phù hợp nhu cầu in liên tục
Khay cassette tiêu chuẩn chứa 250 tờ, khay đa năng chứa 100 tờ và khay giấy tùy chọn có sức chứa 550 tờ. Tổng dung lượng giấy tối đa đạt 900 tờ, khay đầu ra chứa 150 tờ.
Máy hỗ trợ các khổ A4, A5, A6, B5, Letter, Legal, Executive, Statement, Foolscap, Government Letter, Government Legal, Legal Ấn Độ, Index Card và Postcard. Khay đa năng dùng được giấy tái chế, bưu thiếp, nhãn, giấy thường và phong bì COM10, Monarch, DL, C5.
Bản in rõ nét, mực đáp ứng khối lượng công việc lớn
Phương pháp in là in chùm tia laser đơn sắc, độ phân giải in 600 x 600 dpi và chất lượng làm mịn hình ảnh tương đương 1.200 x 1.200 dpi. Máy sử dụng cartridge Canon 070 hoặc hộp mực Canon 070H; năng suất lần lượt là 3.000 trang và 10.200 trang. Hộp mực đi kèm có năng suất 1.500 trang.
Quản lý thuận tiện và hỗ trợ bảo mật mạng
Bộ nhớ 1 GB cùng màn hình LCD 5 dòng giúp theo dõi trạng thái và tác vụ in. Máy hỗ trợ ngôn ngữ in PCL 6, UFR II, các giao thức WSD-In, RAW, LPD và những tính năng bảo mật có dây, không dây như HTTPS, SNMPv3, IEEE802.1X, IPsec, TLS 1.3, WPA-PSK, WPA2-PSK và WEP.
Canon LBP243DW II có kích thước 399 x 373 x 249 mm, trọng lượng 8,7 kg, dùng nguồn AC 220 - 240V / 50/60Hz. Chu kỳ hoạt động hàng tháng của máy là 80.000 trang.
Thông số kỹ thuật
| Thông tin chung | |
|---|---|
| Thương hiệu | Canon |
| Tên / Model | LBP243DW II |
| Tình trạng | Còn hàng |
| Âm thanh & Mạng | |
| LAN | 10Base-T, 1000Base-T, 100Base-TX |
| Cổng kết nối phía sau | |
| USB | USB 2.0 |
| Điện năng | |
| Nguồn điện | AC 220 - 240V / 50/60Hz |
| Điều kiện hoạt động | |
| Độ ẩm hoạt động | 20 - 80% RH (không ngưng tụ) |
| Giao thức & Bảo mật | |
| Bảo mật có dây | SNMPv3, IEEE802.1X, TLS 1.3, HTTPS, IPsec, Lọc địa chỉ IP/MAC |
| Bảo mật không dây | WPA-PSK (TKIP/AES), WPA2-EAP (AES), WPA-EAP (AES), WPA2-PSK (TKIP/AES), WEP (64/128 bit) |
| Chế độ điểm truy cập | WPA2-PSK (AES) |
| Giao thức in | WSD-In (IPv4 / IPv6), RAW, LPD |
| Kết nối & Mạng | |
| Hỗ trợ WiFi | WPS, Chế độ cơ sở hạ tầng, Kết nối trực tiếp |
| Khả năng hoạt động | |
| Nhiệt độ hoạt động | 10 - 30°C |
| Kích thước giấy hỗ trợ | |
| Cassette/Khay nạp giấy | A4 / A5 / A6 / B5 / Legal / Letter / Executive / Statement / Foolscap / Government Letter / Government Legal / Legal Ấn Độ |
| Khổ giấy in hai mặt | A4 / Legal / Letter / Foolscap / Legal Ấn Độ |
| Khổ giấy tùy chỉnh Cassette | 105 x 148 mm đến 216 x 355.6 mm |
| Khổ giấy tùy chỉnh in hai mặt | 210 x 279.4 mm đến 216 x 355.6 mm |
| Khổ giấy tùy chỉnh khay đa năng | 76.2 x 127 mm đến 216 x 355.6 mm |
| Phong bì hỗ trợ | COM10 / Monarch / DL / C5 |
| Lề in | |
| Lề dưới | 5 mm |
| Lề phải | 5 mm |
| Lề phong bì dưới | 10 mm |
| Lề phong bì phải | 10 mm |
| Lề phong bì trái | 10 mm |
| Lề phong bì trên | 10 mm |
| Lề trái | 5 mm |
| Lề trên | 5 mm |
| Loại giấy hỗ trợ | |
| Định lượng giấy Cassette | 60 - 120 g/m² |
| Định lượng giấy Khay đa năng | 60 - 199 g/m² |
| Loại phương tiện | Giấy tái chế, Bưu thiếp, Nhãn, Giấy thường, Phong bì |
| Mực in hỗ trợ | |
| Cartridge tiêu chuẩn | Canon 070 |
| Hộp mực Canon 070 | 3.000 trang |
| Hộp mực Canon 070H | 10.200 trang |
| Hộp mực đi kèm | 1.500 trang |
| Nguồn điện | |
| Công suất chờ | 6W |
| Công suất hoạt động | 480W |
| Công suất tối đa | 1250W |
| Phần mềm | |
| Ứng dụng hỗ trợ | Microsoft Universal Print, Canon PRINT Business, Mopria, Canon Print Service (Android), AirPrint |
| Thông số cơ bản | |
| Hệ điều hành | Windows Server 2012 R2, Windows Server 2016, Windows Server 2019, Windows Server 2012, Windows Server 2022, Windows 10, macOS 10.13 trở lên, Linux, Chrome OS, Windows 11 |
| Thông số in ấn | |
| Chất lượng in làm mịn hình ảnh | 1.200 x 1.200 dpi (tương đương) |
| In hai mặt tự động | Có |
| Phương pháp in | In chùm tia laser đơn sắc |
| Thời gian in trang đầu tiên (A4) | 5 giây |
| Thời gian khởi động | 14 giây |
| Thời gian phục hồi từ chế độ ngủ | 4 giây hoặc ít hơn |
| Tốc độ in A4 | 36 trang/phút |
| Tốc độ in hai mặt A4 | 30 hình/phút |
| Tốc độ in hai mặt Letter | 31 hình/phút |
| Tốc độ in Letter | 37 trang/phút |
| Thông Số Kỹ Thuật | |
| Bộ nhớ | 1 GB |
| Độ phân giải in | 600 x 600 dpi |
| Khay đa năng | 100 tờ, A4 / A5 / A6 / B5 / Legal / Letter / Executive / Statement / Foolscap / Government Letter / Government Legal / Indian Legal / Index Card / Postcard |
| Màn hình hiển thị | LCD 5 dòng |
| Ngôn ngữ in | PCL 6, UFR II |
| Trọng lượng | 8.7 kg |
| Thông tin chung | |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Loại sản phẩm | Máy in laser đen trắng |
| Ngành hàng | Máy in Laser |
| Tên sản phẩm | Máy in Laser Canon LBP243DW II |
| Thương hiệu | Canon |
| Tình trạng | Mới |
| Thông tin hệ thống | |
| Chu kỳ hoạt động hàng tháng | 80.000 trang |
| Công suất ngủ | 0.9W |
| Xử lý giấy | |
| Dung lượng khay đầu ra | 150 tờ |
| Khay cassette tiêu chuẩn | 250 tờ |
| Khay giấy tùy chọn | 550 tờ |
| Tổng dung lượng giấy tối đa | 900 tờ |
| Thiết kế | |
| Kích thước (W x D x H) | 399 x 373 x 249 mm |
| Kết nối | |
| WiFi | Wi-Fi 802.11b/g/n |





