Hotline 0981 747 447
Giỏ Hàng Của Bạn
0 sản phẩm trong giỏ
Giỏ hàng đang trống

Hãy chọn thêm sản phẩm bạn ưng ý vào giỏ hàng nhé!

Linh kiện máy tính

2042 sản phẩm
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen 9 9950X3D2 Dual Edition Chính Hãng (No Box) (100-100001978WOF) | AM5, 16 nhân/32 luồng, Boost 5.6 GHz

CPU AMD Ryzen 9 9950X3D2 Dual Edition Chính Hãng (No Box) (100-100001978WOF) | AM5, 16 nhân/32 luồng, Boost 5.6 GHz

24.890.000đ
  • Socket AM5
  • 16 nhân / 32 luồng
  • Xung nhịp 4.3 GHz đến 5.6 GHz
  • Bộ nhớ đệm L1 1280 KB, L2 16 MB, L3 192 MB
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper 7980X | sTR5, 64 nhân/128 luồng, Max 5.1 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper 7980X | sTR5, 64 nhân/128 luồng, Max 5.1 GHz

Liên hệ
  • sTR5
  • 64 nhân / 128 luồng
  • Max. Boost 5.1 GHz, Cơ bản 3.2 GHz
  • 320 MB (L2 64 MB + L3 256 MB)
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper 9960X | sTR5, 24 nhân/48 luồng, Max 5.4 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper 9960X | sTR5, 24 nhân/48 luồng, Max 5.4 GHz

Liên hệ
  • sTR5
  • 24 nhân / 48 luồng
  • Cơ bản 4.2 GHz, Max. Boost 5.4 GHz
  • 152 MB (L2 24 MB + L3 128 MB)
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper 9970X | sTR5, 32 nhân/64 luồng, Max 5.4 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper 9970X | sTR5, 32 nhân/64 luồng, Max 5.4 GHz

Liên hệ
  • sTR5
  • 32 nhân / 64 luồng
  • Max. Boost 5.4 GHz, Cơ bản 4.0 GHz
  • 160 MB (L2 32 MB + L3 128 MB)
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper 9980X | sTR5, 64 nhân/128 luồng, Max 5.4 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper 9980X | sTR5, 64 nhân/128 luồng, Max 5.4 GHz

Liên hệ
  • sTR5
  • 64 nhân / 128 luồng
  • Cơ bản 3.2 GHz, Max. Boost 5.4 GHz
  • 320 MB (L2 64 MB + L3 256 MB)
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 5955WX | sWRX8, 16 nhân/32 luồng, Boost 4.5 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 5955WX | sWRX8, 16 nhân/32 luồng, Boost 4.5 GHz

Liên hệ
  • sWRX8
  • 16 nhân / 32 luồng
  • Cơ bản 4.0 GHz, Max. Boost 4.5 GHz
  • 72 MB (L2 8 MB + L3 64 MB)
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 5965WX | sWRX8, 24 nhân/48 luồng, Boost 4.5 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 5965WX | sWRX8, 24 nhân/48 luồng, Boost 4.5 GHz

Liên hệ
  • sWRX8
  • 24 nhân / 48 luồng
  • Cơ bản 3.8GHz, Max. Boost 4.5GHz
  • 140 MB (L2 12 MB + L3 128 MB)
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 5975WX | sWRX8, 32 nhân/64 luồng, Boost 4.5 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 5975WX | sWRX8, 32 nhân/64 luồng, Boost 4.5 GHz

Liên hệ
  • sWRX8
  • 32 nhân / 64 luồng
  • Max. Boost 4.5 GHz, Cơ bản 3.6 GHz
  • 144 MB (L2 16 MB + L3 128 MB)
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 5995WX | sWRX8, 64 nhân/128 luồng, Boost 4.5 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 5995WX | sWRX8, 64 nhân/128 luồng, Boost 4.5 GHz

Liên hệ
  • sWRX8
  • 64 nhân / 128 luồng
  • Cơ bản 2.7 GHz, Max. Boost 4.5 GHz
  • 288 MB (L2 32 MB + L3 256 MB)
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 7965WX | sTR5, 24 nhân/48 luồng, Max 5.3 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 7965WX | sTR5, 24 nhân/48 luồng, Max 5.3 GHz

Liên hệ
  • sTR5
  • 24 nhân / 48 luồng
  • Cơ bản 4.2 GHz, Max. Boost 5.3 GHz
  • 152 MB (L2 24 MB + L3 128 MB)
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 7975WX | sTR5, 32 nhân/64 luồng, Max 5.3 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 7975WX | sTR5, 32 nhân/64 luồng, Max 5.3 GHz

Liên hệ
  • sTR5
  • 32 nhân / 64 luồng
  • Cơ bản 4.0 GHz, Max. Boost 5.3 GHz
  • 160 MB (L2 32 MB + L3 128 MB)
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 7985WX | sTR5, 64 nhân/128 luồng, Max 5.1 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 7985WX | sTR5, 64 nhân/128 luồng, Max 5.1 GHz

Liên hệ
  • sTR5
  • 64 nhân / 128 luồng
  • Max. Boost 5.1 GHz, Cơ bản 3.2 GHz
  • 320 MB (L2 64 MB + L3 256 MB)
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 9955WX | sTR5, 16 nhân/32 luồng, Max 5.4 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 9955WX | sTR5, 16 nhân/32 luồng, Max 5.4 GHz

Liên hệ
  • sTR5
  • 16 nhân / 32 luồng
  • Cơ bản 4.5 GHz, Max. Boost 5.4 GHz
  • 80 MB (L2 16 MB + L3 64 MB)
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 9965WX | sTR5, 24 nhân/48 luồng, Max 5.4 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 9965WX | sTR5, 24 nhân/48 luồng, Max 5.4 GHz

Liên hệ
  • sTR5
  • 24 nhân / 48 luồng
  • Max. Boost 5.4 GHz, Cơ bản 4.2 GHz
  • 152 MB (L2 24 MB + L3 128 MB)
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 9975WX | sTR5, 32 nhân/64 luồng, Max 5.4 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 9975WX | sTR5, 32 nhân/64 luồng, Max 5.4 GHz

Liên hệ
  • sTR5
  • 32 nhân / 64 luồng
  • Cơ bản 4.0 GHz, Max. Boost 5.4 GHz
  • 160 MB (L2 32 MB + L3 128 MB)
Tư vấn cấu hình
CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 9995WX | sTR5, 96 nhân/192 luồng, Max 5.4 GHz

CPU AMD Ryzen Threadripper PRO 9995WX | sTR5, 96 nhân/192 luồng, Max 5.4 GHz

Liên hệ
  • sTR5
  • 96 nhân / 192 luồng
  • Cơ bản 2.5 GHz, Max. Boost 5.4 GHz
  • 480 MB (L2 96 MB + L3 384 MB)
Tư vấn cấu hình
CPU AMD X4 840 Tray - No Box | FM2+, 4 nhân/4 luồng, Max 3.8 GHz

CPU AMD X4 840 Tray - No Box | FM2+, 4 nhân/4 luồng, Max 3.8 GHz

310.000đ
  • FM2+
  • 4 nhân / 4 luồng
  • 3.1 GHz, tối đa 3.8 GHz
  • L2 4MB
Tư vấn cấu hình
CPU Intel Celeron G5905 Tray (No Box, Có VAT) | 2 nhân 2 luồng, 3.5GHz, Socket LGA1200

CPU Intel Celeron G5905 Tray (No Box, Có VAT) | 2 nhân 2 luồng, 3.5GHz, Socket LGA1200

790.000đ
  • FCLGA1200
  • 2 nhân / 2 luồng
  • 3.50 GHz
  • 4 MB Intel® Smart Cache
Tư vấn cấu hình
CPU Intel Core 2 Duo E7500 (QSD, Tray, No Box) | LGA775, Dual-Core, Không kèm fan

CPU Intel Core 2 Duo E7500 (QSD, Tray, No Box) | LGA775, Dual-Core, Không kèm fan

70.000đ
  • Intel Core 2 Duo E7500
  • Socket LGA775
  • Tốc độ 2.93GHz
  • Tray, không kèm fan
Tư vấn cấu hình
CPU Intel Core i3 10100 Cũ | LGA 1200, 4 nhân/8 luồng, Max 4.3 GHz

CPU Intel Core i3 10100 Cũ | LGA 1200, 4 nhân/8 luồng, Max 4.3 GHz

2.350.000đ
  • Intel Core i3 10100, 4 nhân/8 luồng
  • Tốc độ tối đa 4.30 GHz
  • Socket LGA 1200
  • Bộ nhớ đệm 6 MB

Thông tin Linh kiện máy tính

Kho Linh Kiện Máy Tính Chính Hãng Uy Tín Tại Buôn Ma Thuột (BMT)

Linh kiện máy tính là yếu tố quyết định độ bền, độ ổn định và sức mạnh của dàn PC. Tại Vi Tính Tây Nguyên Buôn Ma Thuột, chúng tôi phân phối đầy đủ các dòng linh kiện PC chính hãng từ những thương hiệu phần cứng nổi tiếng thế giới như Intel, AMD, ASUS, Gigabyte, MSI, Kingston, Corsair, DeepCool, Western Digital...

Danh Mục Linh Kiện PC Phong Phú

  • CPU (Bộ vi xử lý): Intel Core i3, i5, i7, i9, Core Ultra và AMD Ryzen 3, 5, 7, 9 thế hệ mới nhất.
  • Mainboard (Bo mạch chủ): Các chuẩn Socket LGA1700, AM4, AM5 đa dạng kích thước ATX, Micro-ATX, Mini-ITX.
  • VGA (Card màn hình): NVIDIA GeForce RTX 3050, 4060, 4070, 50 series và AMD Radeon RX series.
  • RAM & SSD: Chuẩn RAM DDR4, DDR5 bus cao; SSD M.2 NVMe PCIe gen 4x4 đọc ghi siêu tốc.
  • Nguồn (PSU) & Case Tản Nhiệt: Nguồn chuẩn 80 Plus Bronze/Gold, tản nhiệt khí, tản nhiệt nước AIO hiệu ứng RGB đẹp mắt.

Đội ngũ kỹ thuật viên giàu kinh nghiệm tại Vi Tính Tây Nguyên luôn sẵn sàng hỗ trợ kiểm tra tương thích linh kiện, tư vấn nâng cấp tối ưu chi phí cho khách hàng tại Đắk Lắk.

Bộ lọc sản phẩm

Danh mục
Khoảng giá
Thương hiệu
Chat Zalo
0981 747 447